VUI LÒNG TÌM KIẾM THÔNG TIN TRƯỚC KHI ĐẶT CÂU HỎI

Loading

+ Gửi Ðề Tài Mới
kết quả từ 1 tới 3 trên 3

Đề tài: Ðề: Trắc nghiệm kế toán tài chính

  1. #1
    Họ Tên:
    Trần Thị Hồng Nhung
    Trường:
    Là sinh viên, muốn tìm hiểu để thi CH
    Tham gia
    Oct 2009
    Tuổi
    25
    Bài
    1
    Post Thanks / Like

    Default Ðề: Trắc nghiệm kế toán tài chính

    Mình có tài liệu trắc nghiệm KTTC nè! Share cho mọi người nhé!!!

    Câu hỏi trắc nghiệm
    1. Khoản nào sau đây không được hạch toán vào TK 515
    a. Lãi TGNH
    b. Lãi chênh lệch tỷ giá trong kỳ đã thực hiện
    c. Chênh lệch lãi do bán chứng khoán
    d. Chênh lệch lãi do bán hàng hoá
    2. Định khoản: Nợ TK 334/Có TK 338 phản ánh nghiệp vụ kinh tế có nội dung:
    a. Phản ánh giá trị hàng thiếu bắt nhân viên bồi thường trừ vào lương
    b. Hoàn khoản tạm ứng thừa của nhân viên bắt trừ vào lương
    c. Thuế thu nhập cá nhân trừ vào lương của nhân viên
    d. Khoản trích BHXH, BHYT trừ vào lương của nhân viên
    3. Khoản nào sau đây không phải là chi phí của DN
    a. Chiết khấu thanh toán DN cho khách hàng hưởng
    b. Tiền lương của CB CNV
    c. Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho của DN
    d. Bị phạt do DN vi phạm hợp đồng kinh tế
    4. Nghiệp vụ nhượng bán TSCĐ thu được tiền mặt kế toán ghi:
    a. Nợ TK 111
    Có TK 711
    Có TK 333
    b. Nợ TK 111
    Có TK 511
    Có TK 333

    c. Nợ TK 811
    Nợ TK 214
    Có TK 211
    d. Cả a và c
    5. Kế toán phản ánh thuế GTGT của hàng hoá nhập khẩu như sau:
    a. Nợ TK 156
    Có TK 333(3)
    b. Nợ TK 133
    Có TK 333(12)
    c. Nợ TK 511
    Có TK 333(3)
    d. Không có đáp án đúng
    6. Kế toán phản ánh chi phí thuế TNDN:
    a. Nợ TK 421/ Có TK 333(4)
    b. Nợ TK 821/ Có TK 333(4)
    c. Nợ TK 333(4)/ Có TK 111, 112
    d. Nợ TK 642/ Có TK 333(4)
    7. DN X có số liệu về một số TK như sau: (Đơn vị tính: 1.000đ)
    TK 112 TK 156 TK 211 TK 222 TK 331 TK 411
    Số dư đầu kỳ 200.000 500.000 100.000 60.000 250.000 1.000.000
    Số dư cuối kỳ 150.000 500.000 130.000 60.000 200.000 1.030.000
    Trong kỳ không phát sinh nghiệp vụ kinh tế nào:
    a.Trả nợ người bán 50.000.000 bằng TGNH
    b.Nhập mua 1 lô hàng trị giá 20.000.000 chưa trả tiền người bán

    c.Nhận góp vốn liên doanh bằng TSCĐ hữu hình trị giá 30.000.000
    d.Không có đáp án đúng
    8. DN X xuất giao bán chịu cho khách 1 lô hàng trị giá 200.000.000 vào ngày
    02/3/N, khách hàng chấp nhận thanh toán. Ngày 10/3/N khách hàng thanh toán
    1/2 số nợ bằng tiền mặt và ngày 18/3/N, thanh toán 1/2 số nợ còn lại bằng
    TGNH. DN X sẽ ghi nhận doanh thu của lô hàng vào ngày:
    a. 02/3/N
    b. 10/3/N
    c. 18/3/N
    d. 31/3/N
    9. Nhận định nào sau đây là không đúng:
    a. Tài sản phải là những nguồn lực thuộc sở hữu của DN
    b. Chi phí trả trước là tài sản của đơn vị kế toán
    c. Trên chứng từ không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán
    d. Chi phí phải trả là đối tượng thuộc nguồn vốn của DN
    10. Nghiệp vụ kinh tế nào chỉ ảnh hưởng đến kết cấu tài sản mà không ảnh
    hưởng đến quy mô tài sản:
    1. Mua hàng, thanh toán cho người bán bằng tiền mặt
    2. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán
    3. Nộp thuế cho nhà nước bằng TGNH
    4. Mua TSCĐ, trả bằng tiền vay dài hạn
    11.TK loại 1 – 4 dùng để:
    1. Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
    2. Lập BCĐKT
    3. Cả a và b đều đúng
    4. Cả a và b đều sai
    12.Tài khoản 331 có số dư bên Nợ phản ánh:
    a. Khoản đã ứng trước cho người bán lớn hơn khoản phải trả người bán

    b. Khoản đã ứng trước cho người bán nhỏ hơn khoản phải trả người bán
    c. Khoản khách hàng ứng trước lớn hơn khoản phải thu khách hàng
    d. Cả 3 đáp án đều sai
    13.Chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu thuần
    là:
    a. Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại
    b. Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
    c. Cả a và b đều sai
    d. Cả a và b đều đúng
    14. Nhận định nào sau đây không đúng:
    a. Trước khi lập BCĐKT, kế toán phải xác định số dư cuối kỳ của các TK
    b. Có thể áp dụng các phương pháp sửa chữa sai sót khi sửa chứng từ kế toán
    c. Kế toán tổng hợp là việc phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các TK cấp 1
    d. Một số tài sản không thuộc sở hữu của DN nhưng vẫn có thể được kế toán ghi nhận
    là tài sản của DN
    15. Nghiệp vụ “Dùng TGNH ứng trước tiền mua hàng cho người bán” kế toán
    định khoản
    a. Nợ TK 141/ Có TK 112
    b. Nợ TK 331/ Có TK 112
    c. Nợ TK 131/ Có TK 112
    d. Không có đáp án đúng
    16. Kế toán phản ánh thuế xuất khẩu của hàng hoá xuất khẩu như sau:
    a. Nợ TK 511/ Có TK 333(3)
    b. Nợ TK 156/ Có TK 333(3)
    c. Nợ TK 133(1)/ Có TK 333(12)

    d. Nợ TK 641/ Có TK 333(3)
    17.DN trả lại hàng(hàng đã mua tháng trước) cho người bán, người bán trả lại
    tiền mặt cho DN, kế toán ghi:
    a. Nợ TK 111
    Có TK 156
    Có TK 133
    b. Nợ TK 632
    Có TK 156
    c.Nợ TK 531
    Nợ TK 333
    Có TK 111
    d. Cả a và b
    18. Lệ phí ngân hàng DN phải trả là:
    a. Chi phí bán hàng
    b. Được tính vào giá gốc của hàng hoá
    c. Chi phí tài chính
    d. Tuỳ trường hợp có thể cả 3 đáp án trên
    19.DN mua 500 kg hàng A, đơn giá 100.000đ/kg, thuế GTGT 10% chưa thanh
    toán. Chi phí vận chuyển 630.000 (trong đó đã bao gồm thuế GTGT 5%) đã
    thanh toán bằng tiền mặt. Khi về kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 50 kg, DN
    nhập kho theo số thực tế. Hàng A tồn kho đầu kỳ 550, đơn giá 95.000đ/kg. Đơn
    giá xuất kho hàng A theo phương pháp bình quân gia quyền một lần cuối tháng
    là:
    a. 97.850
    b. 102.850
    c. 97.250

    d. 102.250
    20. Khách hàng trả lại 1/5 lô hàng mua chịu tháng trước, trị giá lô hàng bị trả lại
    là 10.000.000(giá chưa thuế), thuế suất thuế GTGT của hàng hoá là 10%. Biết
    DN xác định lợi nhuận gộp của lô hàng là 20%. Khách hàng thanh toán hết tiền
    còn nợ bằng tiền mặt, do thanh toán trước hạn nên DN cho khách hàng hưởng
    chiết khấu thanh toán 1%/ số nợ còn phải thu và trừ vào số nợ còn phải thu. DN
    nhập kho số hàng bị trả lại. Kế toán định khoản:
    a. Nợ TK 531: 10.000.000
    Nợ TK 333: 1.000.000
    Có TK 131: 11.000.000
    * Nợ TK 521: 1.100.000
    Có TK 131: 1.100.000
    * Nợ TK 111: 42.900.000
    Có TK 131: 42.900.000
    b. Nợ TK 531: 10.000.000
    Nợ TK 333: 1.000.000
    Có TK 131: 11.000.000
    * Nợ TK 635: 440.000
    Có TK 131: 440.000
    * Nợ TK 111: 43.560.000
    Có TK 131: 43.560.000
    c. Nợ TK 632: 8.000.000
    Có TK 156: 8.000.000
    d. Nợ TK 156: 8.000.000
    Có TK 632: 8.000.000
    e.Đáp án a và c

    f. Đáp án a và d
    g. Đáp án b và d
    21. Chi phí vận chuyển hàng hoá về nhập kho của DN chưa trả tiền người bán kế
    toán định khoản:
    a. Nợ TK 641/ Có TK 331
    b. Nợ TK 156/ Có TK 331
    c. Nợ TK 635/ Có TK 331
    d. Nợ TK 811/ Có TK 331
    22. Chênh lệch tỷ giá hối đoái được hạch toán vào:
    a. TK 515
    b. TK 635
    c. TK 413
    d. Đáp án a và b
    e. Tuỳ trường hợp có thể đáp án a, b, c
    23. Một DN X kinh doanh du lịch ở khu vực Tây Nguyên mua một con voi trị giá
    15.000.000 trả bằng tiền mặt để chở khách du lịch, kế toán ghi sổ giá trị con voi:
    a. Làm tăng chi phí trong kỳ của doanh nghiệp
    b. Làm tăng tài sản cố định của DN
    c. Làm tăng chi phí trả trước của DN
    d. Không có đáp án đúng
    24. Khoản nào sau đây không nằm trong nhóm nợ phải trả:
    a. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
    b. Khách hàng ứng trước tiền hàng
    c. Vay dài hạn

    d. Chênh lệch tỷ giá
    25. Khi thanh toán tiền cho nhà xuất khẩu kế toán ghi:
    a. Nợ TK 331: Tỷ giá giao dịch
    Có TK 144: Tỷ giá ghi sổ
    Có TK 112: Tỷ giá giao dịch
    b. Nợ TK 331: Tỷ giá lúc ghi nhận nợ
    Có TK 144: Tỷ giá giao dịch
    Có TK 112: Tỷ giá ghi sổ(tỷ giá xuất quỹ ngoại tệ)
    c. Nợ TK 331: Tỷ giá lúc ghi nhận nợ
    Có TK 144: Tỷ giá ghi sổ
    Có TK 112: Tỷ giá ghi sổ(tỷ giá xuất quỹ ngoại tệ)
    d. Nợ TK 331: Tỷ giá giao dịch
    Có TK 144: Tỷ giá ghi sổ
    Có TK 112: Tỷ giá ghi sổ
    Bài tập
    Tại DN X có tình hình tài chính tại thời điểm 01/2/N như sau: (Đơn vị: 1.000đ)
    TK 111: 110.000 TK 311: 130.000
    TK 112: 250.000 TK 331: 360.000
    TK 131: 450.000 TK 411: X
    TK 153: 10.000 TK 414: 100.000
    TK 156: 620.000
    TK 211: 120.000
    TK 214: 32.000

    TK 156: 620.000.000
    trong đó: Hàng A: 1.500 sp, đơn giá 300.000đ/sp
    Hàng B: 1.000 sp, đơn giá 170.000đ/sp
    Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ kinh tế:
    1. Tạm ứng lương cho CB CNV: 8.000.000 bằng tiền mặt
    2. Nhập mua 500 sp A, đơn giá 280.000đ/sp, thuế suất thuế GTGT 10%, đã
    thanh toán 1/2 bằng TGNH, còn lại nợ người bán. Chi phí vận chuyển hàng
    về nhập kho 1.000.000, thuế suất thuế GTGT 5%, đã thanh toán bằng tiền
    mặt. Khi về kiểm nhận nhập kho phát hiện thừa 20sp xác định do bên bán
    chuyển thừa. DN không chấp nhận mua số hàng thừa, tạm giữ hộ bên bán
    3. Mua 1.000 cổ phiếu của công ty A có mệnh giá 50.000đ/CP, giá mua
    52.000đ/CP đã thanh toán bằng tiền TGNH. Chi phí mua 1.000.000 đã
    thanh toán bằng tiền mặt
    4. Chi phí sửa chữa nhỏ 1 TSCĐ sử dụng ở cửa hàng 500.000, thuế suất thuế
    GTGT 10% đã thanh toán bằng tiền mặt
    5. Xuất kho 300 sp A đem bán, giá bán 350.000đ/sp, thuế suất thuế GTGT
    10%, khách hàng thanh toán 1/2 bằng TGNH, còn lại DN cho nợ
    6. DN trả lại số hàng thừa ở nghiệp vụ 2 cho bên bán
    7. Xuất bán 500cổ phiếu của công ty A, giá bán 60.000đ/CP, đã thu bằng tiền
    mặt. Chi phí môi giới bán CP là 1.500.000 đã thanh toán bằng tiền mặt
    8. Xuất 1.000sp B đem ra cảng làm thủ tục xuất khẩu, giá bán theo hợp đồng
    ngoại thương là 16.000USD/ FOB Sài Gòn, thuế suất thuế xuất khẩu của
    hàng B là 10%.
    9. Thanh toán hết nợ cho người bán ở nghiệp vụ 2 bằng TGNH, do thanh toán
    trước hạn nên DN được người bán cho hưởng chiết khấu thanh toán 1%/số
    nợ và trừ vào nợ còn phải trả
    10. Trả lãi tiền vay: 1.000.000 bằng TGNH, đã có giấy báo Nợ của NH
    11. Nhận được báo Có của ngân hàng về khoản lãi TGNH: 600.000

    12. Hàng đem xuất khẩu ở nghiệp vụ 8 đã xác định là xuất khẩu. Tỷ giá giao
    dịch 16.000đ/USD, nhà nhập khẩu chưa thanh toán. DN nộp thuế nhập
    khẩu bằng tiền mặt.
    13. Tính lương phải trả NV bán hàng 12.000.000, NVQL: 15.000.000
    14. Thanh toán hết lương cho CB CNV bằng tiền mặt.
    15. Trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định
    16. Khách hàng ở nghiệp vụ 5 thanh toán, DN cho hưởng chiết khấu thanh toán
    1%/số nợ và trừ vào nợ còn phải thu
    17. Trả nợ vay 50.000.000 bằng TGNH
    18. Khách hàng ở nghiệp 5 trả lại 5sp A do chất lượng kém, DN trả lại tiền cho
    khách hàng bằng tiền mặt và đem nhập kho số hàng bị trả lại.
    19. Nhà nhập khẩu ở nghiệp vụ 11 thanh toán hết tiền hàng cho DN bằng
    TGNH. Tỷ giá giao dịch 16.100đ/USD
    20. Trích khấu hao TSCĐ ở bộ phận bán hàng: 300.000, ở bộ phận quản lý:
    200.000
    21. Khấu trừ thuế GTGT
    22. Kết chuyển doanh thu, thu nhập, chi phí xác định kết quả kinh doanh
    Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
    Lập BCĐKT, BCKQHĐKD
    biết:
    - DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, chịu thuế
    GTGT theo phương pháp khấu trừ, xuất kho hàng hoá theo phương pháp LIFO



  2. Likes beyeuhp liked this post
  3. #2
    Họ Tên:
    Nguyễn Thị Thanh Nhàn
    Trường:
    Là sinh viên, muốn tìm hiểu để thi CH
    Tham gia
    Dec 2010
    Tuổi
    22
    Bài
    1
    Post Thanks / Like

    Default Ðề: Trắc nghiệm kế toán tài chính

    không có đáp án hả bạn ?
    Bạn có riêng phần bài tập về kế toán mua bán hàng hóa không, share mình với ! thanks !



  4. #3
    Họ Tên:
    Nguyễn Thị Bích Diệp
    Trường:
    Là sinh viên, muốn tìm hiểu để thi CH
    Tham gia
    Jun 2011
    Tuổi
    22
    Bài
    2
    Post Thanks / Like

    Default Ðề: Trắc nghiệm kế toán tài chính

    mình có đáp án tham khảo nè. có sai sót gì các bạn chỉnh giúp mình nhé^^
    1. a
    2. d
    3. b
    4. d
    5. d
    6. b
    7. b
    8. a
    9. b
    10. b
    11. không rõ
    12. b
    13. a
    14. d
    15. b
    16. a
    17. a
    18. c
    19. c
    20. g
    21. a
    22. a
    23. d
    24. b
    25. b
    còn bài tập thiif minh đang làm.
    Ngày mai minh thi môn này, mệt quá, hi vọng là sẽ qua.><



+ Gửi Ðề Tài Mới

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Các Chủ Đề Liên Quan

  1. Trao đổi thảo luận: Thảo luận về bài giảng kế toán tài chính
    By GiauDT in forum Hệ Thống Thông Tin Kế Toán
    Trả lời: 9
    Bài Mới: 13-11-13, 09:15 PM
  2. Kế toán tài chính - TS Trần Kim Anh
    By Fantomas in forum FTU_Cao học QTKD k7.1
    Trả lời: 2
    Bài Mới: 16-11-10, 10:07 AM
  3. Tiểu luận: cac khau tai chinh trung gian
    By nguyenthanhquoc in forum Tài Chính Tiền Tệ
    Trả lời: 1
    Bài Mới: 27-10-10, 10:33 PM
  4. Ôn tập thi: Trắc nghiệm kế toán quản trị
    By coldly in forum Kế Toán Quản Trị Cao Cấp
    Trả lời: 0
    Bài Mới: 22-01-10, 07:42 PM

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
Giới Thiệu
Bạn đang truy cập vào cổng thông tin dành cho những ai quan tâm đến Sau Đại Học
- Cao Học
+ Tài liệu ôn thi đầu vào Cao Học tất cả các trường
+ Tài liệu học tập ở bậc Cao Học của tất cả các trường
+ Tài liệu hỗ trợ đầu ra tất cả các trường
+ Luận văn thạc sỹ tham khảo
- Nghiên cứu sinh
+ Tài liệu ôn thi đầu vào nghiên cứu sinh của tất cả các trường
+ Tài liệu hỗ trợ luận án Tiến Sỹ
+ Luận án tiến sỹ tham khảo
Hoạt động diễn đàn




Kết nối
Liên hệ quảng cáo
Các Anh/Chị có nhu cầu triển khai các chiến dịch PR, quảng cáo trên Diễn Đàn Cao Học Kinh Tế, xin vui lòng liên hệ

Anh Phương Nam
Phone : 0919.226.505
Email: quangcao@caohockinhte.vn

Chúng tôi sẽ gửi bảng báo giá sớm nhất cho các Anh/Chị
Ôn thi Cao Học Luyện Thi Cao Học Trung Tâm Luyện Thi Học SPSS ở đâu Học EVIEWS ở đâu Download luận văn ThS ở đâu Download luận án TS ở đâu